下边
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "下边" (xiàbian) nghĩa là "bên dưới", ghép bởi: 下 (xià): sau + 边 (biān): phía.
Thành phần cấu tạo
下边
bên dưới
一
卜
辶
力
Hình ảnh:

Phân tích từ 下边
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:bên dưới, phía dưới, ở dưới.
Ví dụ (8)
猫在桌子下边。
Con mèo đang ở bên dưới cái bàn.
请看下边的说明。
Xin hãy xem phần giải thích ở phía dưới.
我们住在楼上,他们住在下边。
Chúng tôi sống ở tầng trên, họ sống ở tầng dưới (bên dưới).
把包放在椅子下边吧。
Để cái túi ở dưới gầm ghế đi.
山下边有一条河。
Phía dưới chân núi có một con sông.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây