Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
下边
xiàbian
bên dưới, phía dưới, ở dưới.
Hán việt: há biên
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "下边" (xiàbian) nghĩa là "bên dưới", ghép bởi: 下 (xià): sau + 边 (biān): phía.

Thành phần cấu tạo

下边
xiàbian
bên dưới
一
卜
辶
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:bên dưới, phía dưới, ở dưới.
Ví dụ (8)
māo猫zài在zhuō zi桌子xià下bian边。
Con mèo đang ở bên dưới cái bàn.
qǐng请kàn看xià下bian边de的shuō míng说明。
Xin hãy xem phần giải thích ở phía dưới.
wǒ men我们zhù住zài在lóu楼shàng上,tā他men们zhù住zài在xià下bian边。
Chúng tôi sống ở tầng trên, họ sống ở tầng dưới (bên dưới).
bǎ把bāo包fàng放zài在yǐ zi椅子xià下bian边ba吧。
Để cái túi ở dưới gầm ghế đi.
shān山xià下bian边yǒu有yì一tiáo条hé河。
Phía dưới chân núi có một con sông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây