有害的
yǒuhài de
Gây hại
Hán việt: dựu hại đích
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Gây hại
Ví dụ (3)
yǒuyānshìyǒuhàide
Khói độc là thứ gây hại.
zhèzhǒnghuà xué zhìduìhuán jìngshìyǒuhàide
Chất hóa học này có hại cho môi trường.
chángshí jiānhuī chénshìyǒuhàide
Hít bụi trong thời gian dài là có hại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây