祝贺
zhùhè
chúc mừng (thường dùng cho những sự kiện vui, thành công, thành tích tốt).
Hán việt: chú hạ
HSK 2
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chúc mừng (thường dùng cho những sự kiện vui, thành công, thành tích tốt).
Ví dụ (10)
zhù kǎoshànglexué
Chúc mừng bạn đã thi đỗ đại học!
zhù menxīnhūnkuài
Chúc mừng các bạn tân hôn vui vẻ.
diàn huàshìwèi lezhù
Tôi gọi điện thoại là để chúc mừng bạn.
zhù zhōng guóduìduólejīnpái
Chúc mừng đội tuyển Trung Quốc đã giành được huy chương vàng.
zhèshìjiànzhí zhù deshì qing
Đây là một chuyện đáng để chúc mừng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây