Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
祝贺
zhùhè
chúc mừng (thường dùng cho những sự kiện vui, thành công, thành tích tốt).
Hán Việt:CHÚC HẠ•Bộ thủ:礻 Thị•Loại từ:Động từ
个
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ nhanh

Từ "祝贺" (zhùhè) mang nghĩa "chúc mừng, chúc tụng", kết hợp bởi 祝 (zhù - chúc): "chúc" + 贺 (hè - hạ): "Chúc mừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 祝: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), người trưởng tộc (兄) thành kính chắp tay gửi gắm những lời cầu mong tốt đẹp, nghĩa là chúc mừng, cầu chúc (祝). • Chữ 贺: Mang thêm (加) lễ vật và tiền tài (贝) đến tặng người thân nhân dịp trọng đại để bày tỏ lời chúc mừng (贺).

Thành phần cấu tạo

祝贺
zhùhè
chúc mừng, chúc tụng
祝
zhù • chúc
chúc
礻
Bộ Thị (đứng)shì
Thần linh, tế lễ (nằm bên trái)
Bộ Thị (đứng)
兄
Huynhxiōng
Anh trai, người cầu nguyện (nằm bên phải)
贺
hè • hạ
Chúc mừng
加
Giajiā
Thêm / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)bèi
Tiền (phía dưới)
Bộ Bối (giản thể)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
động từ
Nghĩa:chúc mừng (thường dùng cho những sự kiện vui, thành công, thành tích tốt).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhùhè祝贺nǐ你kǎoshàng考上le了dàxué大学!
Chúc mừng bạn đã thi đỗ đại học!
Congratulations on getting into university!
#2
zhùhè祝贺nǐmen你们xīnhūn新婚kuàilè快乐。
Chúc mừng các bạn tân hôn vui vẻ.
Congratulations on your marriage.
#3
wǒ我dǎ打diànhuà电话shì是wèile为了zhùhè祝贺nǐ你。
Tôi gọi điện thoại là để chúc mừng bạn.
I'm calling to congratulate you.
#4
zhùhè祝贺zhōngguóduì中国队duó夺déliǎo得了jīnpái金牌。
Chúc mừng đội tuyển Trung Quốc đã giành được huy chương vàng.
Congratulations to the Chinese team on winning the gold medal.
#5
zhè这shì是yí一jiàn件zhíde值得zhùhè祝贺de的shìqing事情。
Đây là một chuyện đáng để chúc mừng.
This is something worth celebrating.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây