削皮器
HSK1
Danh từ
Phân tích từ 削皮器
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dụng cụ gọt vỏ củ quả
Ví dụ (3)
她用削皮器削土豆。
Cô ấy dùng dụng cụ gọt vỏ để gọt khoai tây.
这个削皮器很锋利。
Dụng cụ gọt vỏ này rất sắc.
削皮器放在刀具抽屉里。
Dụng cụ gọt vỏ để trong ngăn kéo dao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây