Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
腥的
xīng de
Tanh
Hán việt: tinh đích
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "腥的" (xīng de) nghĩa là "Tanh", ghép bởi: 腥 (xīng): Tanh (mùi) + 的 (de): của.

Thành phần cấu tạo

腥的
xīng de
Tanh
月
星
白
勺

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Tanh
Ví dụ (3)
zhè这tiáo条yú鱼yǒu有diǎn点xīng腥de的wèi dào味道。
Con cá này có mùi hơi tanh.
jiā加yì一diǎn点jiāng姜kě yǐ可以qù去diào掉xīng腥de的wèi dào味道。
Cho thêm chút gừng có thể khử mùi tanh.
wǒ我bù不xǐ huan喜欢xīng腥de的hǎi xiān海鲜。
Tôi không thích hải sản có mùi tanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây