Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
和声
héshēng
Hòa âm
Hán việt: hoà thanh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "和声" (héshēng) nghĩa là "Hòa âm", ghép bởi: 和 (hé / huò / huó / hán): và + 声 (shēng): tiếng.

Thành phần cấu tạo

和声
héshēng
Hòa âm
禾
口
士
尸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hòa âm
Ví dụ (3)
zhè这shǒu首gē歌de的hé和shēng声hěn很měi美。
Phần hòa âm của bài hát này rất đẹp.
jiàn pán键盘shǒu手fù zé负责hé和shēng声。
Người chơi keyboard phụ trách hòa âm.
hé合chàng唱duì队liàn xí练习le了xīn新de的hé和shēng声。
Đội hợp xướng luyện phần hòa âm mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây