Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
对唱
duìchàng
Song ca
Hán việt: đối xướng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "对唱" (duìchàng) nghĩa là "Song ca", ghép bởi: 对 (duì): đúng + 唱 (chàng): hát.

Thành phần cấu tạo

对唱
duìchàng
Song ca
又
寸
口
昌

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Song ca
Ví dụ (3)
tā他men们zài在wǔ舞tái台shang上duì对chàng唱。
Họ song ca trên sân khấu.
zhè这shǒu首gē歌shì hé适合nán男nǚ女duì对chàng唱。
Bài hát này phù hợp nam nữ song ca.
duì对chàng唱bù fen部分hěn很yǒu有gǎn qíng感情。
Phần song ca rất giàu cảm xúc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây