走调
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "走调" (zǒudiào) nghĩa là "Lệch tông", ghép bởi: 走 (zǒu): đi + 调 (diào / tiáo): giọng điệu.
Thành phần cấu tạo
走调
Lệch tông
土
止
讠
周
Hình ảnh:

Phân tích từ 走调
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Lệch tông
Ví dụ (3)
他唱歌有点走调。
Anh ấy hát hơi lệch tông.
如果没有练习,很容易走调。
Nếu không luyện tập thì rất dễ lệch tông.
她听出合唱队走调了。
Cô ấy nghe ra đội hợp xướng bị lệch tông.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây