Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
合调
hédiào
Đúng tông
Hán việt: cáp điều
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "合调" (hédiào) nghĩa là "Đúng tông", ghép bởi: 合 (hé / gě): hợp lại + 调 (diào / tiáo): giọng điệu.

Thành phần cấu tạo

合调
hédiào
Đúng tông
亼
口
讠
周

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đúng tông
Ví dụ (3)
tā他men们chàng唱de得hěn很hé合diào调。
Họ hát rất đúng tông.
zhè ge这个hé和shēng声tīng听qǐ lai起来hěn很hé合diào调。
Phần hòa âm này nghe rất đúng tông.
lǎo shī老师ràng让xué shēng学生liàn xí练习hé合diào调。
Giáo viên cho học sinh luyện hát đúng tông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây