菠萝汁
bōluózhī
Nước ép dứa
Hán việt: la chấp
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước ép dứa
Ví dụ (3)
luózhīyǒusuāntiándewèi dào
Nước ép dứa có vị chua ngọt.
diǎnlebēibīngluózhī
Cô ấy gọi một ly nước ép dứa đá.
luózhīyán hěnpiào liang
Nước ép dứa có màu rất đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây