Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
收据
shōujù
biên lai, giấy biên nhận, giấy thu tiền.
Hán việt: thu cư
张
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biên lai, giấy biên nhận, giấy thu tiền.
Ví dụ (8)
qǐng请bǎo liú保留hǎo好zhè这zhāng张shōu jù收据,yǐ biàn以便tuì退huàn换huò货。
Vui lòng giữ kỹ tờ biên lai này để tiện cho việc đổi trả hàng.
wǒ我jiāo交le了fáng房zū租,fáng dōng房东gěi给wǒ我kāi开le了yī一zhāng张shōu jù收据。
Tôi nộp tiền nhà, chủ nhà viết cho tôi một tờ biên nhận.
méi没yǒu有shōu jù收据,wǒ men我们bù不néng能bàn lǐ办理tuì退kuǎn款。
Không có biên lai, chúng tôi không thể làm thủ tục hoàn tiền được.
zhè这shì是yī一zhāng张shǒu手xiě写de的jiǎn dān简单de的shōu jù收据。
Đây là một tờ biên nhận viết tay đơn giản.
qǐng请zài在shōu jù收据shàng上qiān签gè个zì字。
Làm ơn ký tên vào giấy biên nhận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây