渔夫帽
yúfūmào
Mũ vải vành ngắn (mũ câu cá)
Hán việt: ngư phu mạo
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mũ vải vành ngắn (mũ câu cá)
Ví dụ (3)
xiàtiān huandàimào
Mùa hè anh ấy thích đội mũ vải vành ngắn.
zhèdǐngmào zhēyáng
Chiếc mũ câu cá này có thể che nắng.
mào pèixiū xián fuhěnhǎokàn
Mũ vải vành ngắn phối với đồ thường ngày rất đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây