Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
烧伤
shāoshāng
Bỏng
Hán việt: thiêu thương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "烧伤" (shāoshāng) nghĩa là "Bỏng", ghép bởi: 烧 (shāo): đốt + 伤 (shāng): làm tổn thương.

Thành phần cấu tạo

烧伤
shāoshāng
Bỏng
火
尧
亻
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bỏng
Ví dụ (3)
rè热shuǐ水zàochéng造成le了qīng轻wēi微shāo烧shāng伤。
Nước nóng gây bỏng nhẹ.
shāo烧shāng伤hòu后yào要yòng用lěng冷shuǐ水chōng冲xǐ洗。
Sau khi bị bỏng cần rửa bằng nước lạnh.
yánzhòng严重shāo烧shāng伤xūyào需要mǎshàng马上jiù就yī医。
Bỏng nghiêm trọng cần đi khám ngay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây