分娩
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "分娩" (fēnmiǎn) nghĩa là "Sinh nở", ghép bởi: 分 (fēn): xu + 娩 (miǎn): Sinh con.
Thành phần cấu tạo
分娩
Sinh nở
八
刀
女
免
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sinh nở
Ví dụ (3)
分娩前她很紧张。
Trước khi sinh nở cô ấy rất căng thẳng.
医院提供分娩课程。
Bệnh viện cung cấp lớp học sinh nở.
分娩后母亲需要休息。
Sau sinh nở, người mẹ cần nghỉ ngơi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây