Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
可用
kěyòng
Dùng được, có hiệu lực
Hán việt: khả dụng
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "可用" (kěyòng) nghĩa là "Dùng được, có hiệu lực", ghép bởi: 可 (kě): có thể + 用 (yòng): dùng.

Thành phần cấu tạo

可用
kěyòng
Dùng được, có hiệu lực
丁
口
用

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Dùng được, có hiệu lực
Ví dụ (3)
zhè ge这个duān端kǒu口xiàn zài现在kě可yòng用。
Cổng này hiện có thể dùng được.
qǐng请jiǎn chá检查wǎng luò网络shì fǒu是否kě可yòng用。
Hãy kiểm tra mạng có dùng được không.
xì tǒng系统huì会xiǎn shì显示suǒ yǒu所有kě可yòng用shè bèi设备。
Hệ thống sẽ hiển thị tất cả thiết bị khả dụng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây