Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
回信
huíxìn
trả lời thư, hồi âm.
Hán việt: hối thân
封
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Từ "回信" (huíxìn) nghĩa là "hồi âm, thư trả lời", ghép bởi: 回 (huí): về + 信 (xìn): thư.

Thành phần cấu tạo

回信
huíxìn
hồi âm, thư trả lời
囗
口
亻
言

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:trả lời thư, hồi âm.
Ví dụ (4)
qǐng请jìn kuài尽快huí回xìn信。
Xin hãy hồi âm sớm nhất có thể.
wǒ我bú不jì de记得yǒu有méi没yǒu有gěi给tā他huí回xìn信。
Tôi không nhớ là đã trả lời thư cho anh ấy hay chưa.
tā他máng忙de得méi没shí jiān时间huí回xìn信。
Anh ấy bận đến mức không có thời gian trả lời thư.
rú guǒ如果nǐ你shōu收dào到zhè这fēng封yóu邮jiàn件,qǐng请huí回xìn信。
Nếu bạn nhận được email này, xin hãy trả lời.
2
danh từ
Nghĩa:thư trả lời, thư hồi âm.
Ví dụ (4)
wǒ我yì zhí一直méi没yǒu有shōu收dào到tā他de的huí回xìn信。
Tôi mãi mà vẫn chưa nhận được thư trả lời của anh ấy.
zhè这shì是yì一fēng封chí dào迟到de的huí回xìn信。
Đây là một bức thư hồi âm muộn màng.
wǒ我zài在děng等nǐ你de的huí回xìn信。
Tôi đang đợi thư trả lời của bạn.
kàn看le了nǐ你de的huí回xìn信,wǒ我hěn很gāo xìng高兴。
Đọc thư hồi âm của bạn, tôi rất vui.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây