回信
封
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Từ "回信" (huíxìn) nghĩa là "hồi âm, thư trả lời", ghép bởi: 回 (huí): về + 信 (xìn): thư.
Thành phần cấu tạo
回信
hồi âm, thư trả lời
囗
口
亻
言
Hình ảnh:

Phân tích từ 回信
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:trả lời thư, hồi âm.
Ví dụ (4)
请尽快回信。
Xin hãy hồi âm sớm nhất có thể.
我不记得有没有给他回信。
Tôi không nhớ là đã trả lời thư cho anh ấy hay chưa.
他忙得没时间回信。
Anh ấy bận đến mức không có thời gian trả lời thư.
如果你收到这封邮件,请回信。
Nếu bạn nhận được email này, xin hãy trả lời.
2
danh từ
Nghĩa:thư trả lời, thư hồi âm.
Ví dụ (4)
我一直没有收到他的回信。
Tôi mãi mà vẫn chưa nhận được thư trả lời của anh ấy.
这是一封迟到的回信。
Đây là một bức thư hồi âm muộn màng.
我在等你的回信。
Tôi đang đợi thư trả lời của bạn.
看了你的回信,我很高兴。
Đọc thư hồi âm của bạn, tôi rất vui.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây