Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
会话
huìhuà
hội thoại, đàm thoại, cuộc trò chuyện (thường dùng trong bối cảnh học tập hoặc rèn luyện ngôn ngữ).
Hán việt: cối thoại
个, 次
HSK 1-2 (Chủ đề Học tập)
Động từDanh từ

Gợi nhớ

Từ "会话" (huìhuà) nghĩa là "đàm thoại, hội thoại", ghép bởi: 会 (huì / kuài): có thể + 话 (huà): lời nói.

Thành phần cấu tạo

会话
huìhuà
đàm thoại, hội thoại
人
云
讠
舌

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hội thoại, đàm thoại, cuộc trò chuyện (thường dùng trong bối cảnh học tập hoặc rèn luyện ngôn ngữ).
Ví dụ (8)
wǒ men我们lái来liàn xí练习yí xià一下zhè这piān篇huì会huà话。
Chúng ta hãy cùng luyện tập bài hội thoại này một chút.
zhè这shì是yì一běn本yīng英yǔ语huì会huà话shū书。
Đây là một cuốn sách đàm thoại tiếng Anh.
wǒ我xiǎng想tí gāo提高wǒ我de的hàn yǔ汉语huì会huà话néng lì能力。
Tôi muốn nâng cao khả năng giao tiếp (hội thoại) tiếng Trung của mình.
jīn tiān今天de的huì会huà话kè课hěn很yǒu qù有趣。
Tiết học hội thoại hôm nay rất thú vị.
qǐng请tīng听lù yīn录音,rán hòu然后mó fǎng模仿huì会huà话。
Hãy nghe ghi âm, sau đó mô phỏng lại cuộc hội thoại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây