Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
合上
héshàng
gập lại, gấp lại, khép lại, nhắm (mắt), ngậm (miệng).
Hán việt: cáp thướng
打开
HSK 2-3
Động từ

Gợi nhớ

Từ "合上" (héshàng) nghĩa là "đóng lại, khép lại", ghép bởi: 合 (hé / gě): hợp lại + 上 (shàng): lên.

Thành phần cấu tạo

合上
héshàng
đóng lại, khép lại
亼
口
一
卜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm động từ (resultative)
Nghĩa:gập lại, gấp lại, khép lại, nhắm (mắt), ngậm (miệng).
Ví dụ (8)
qǐng请dà jiā大家hé合shàng上shū书。
Mời mọi người gập sách lại (thường nghe khi kiểm tra bài cũ).
tā他lèi累de得hé合shàng上le了yǎn jing眼睛。
Anh ấy mệt đến mức nhắm mắt lại (thiếp đi).
bǎ把diàn nǎo电脑hé合shàng上ba吧,bié别kàn看le了。
Gập máy tính (laptop) lại đi, đừng xem nữa.
qǐng请bǎ把xiāng箱zi子hé合shàng上。
Làm ơn đóng cái rương/hộp lại.
tā他jīng yà惊讶de得hé合bu不lǒng拢zuǐ嘴。
Anh ấy ngạc nhiên đến mức không khép được miệng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây