复印机
fùyìnjī
máy photocopy, máy sao chụp (thiết bị sao chép tài liệu giấy thành nhiều bản).
Hán việt: phú ấn cơ
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:máy photocopy, máy sao chụp (thiết bị sao chép tài liệu giấy thành nhiều bản).
Ví dụ (8)
néngbāngyòng yìnzhèfènwén jiànyìn xiàma
Bạn có thể giúp tôi dùng máy photocopy sao chép mấy bản tài liệu này một chút không?
yìnzàizǒu lángdejìntóutái xiàn zàishìkòng xiánde
Máy photocopy ở cuối hành lang, chiếc máy đó hiện đang rảnh (không có ai dùng).
zhètái yìnzhī chíshuāngmiàn yìn jié shěngshǎozhǐzhāng
Chiếc máy photocopy này hỗ trợ photo hai mặt, có thể tiết kiệm được không ít giấy.
guǒ yìnchū xiàn zhàngqǐng lián xiwéi xiūrén yuán
Nếu máy photocopy xảy ra sự cố, vui lòng liên hệ ngay với nhân viên sửa chữa.
zài yìnpáng biāntiēzhāngcāo zuòshuō míngfāng biàn便xīnyuán gōngshǐ yòng使
Dán một bản hướng dẫn thao tác bên cạnh máy photocopy để thuận tiện cho nhân viên mới sử dụng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây