笔记本电脑
bǐjìběndiànnǎo
Máy tính xách tay, laptop
Hán việt: bút kí bôn điện não
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

tái

Dùng cho máy móc, thiết bị, nhạc cụ, và các buổi biểu diễn sân khấu.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 台 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一台冰箱
một chiếc tủ lạnh
一台钢琴
một cây đàn piano
一台洗衣机
một chiếc máy giặt
一台电脑
một chiếc máy tính
一台空调
một chiếc điều hòa / máy lạnh
一台仪器
một thiết bị đo lường / thiết bị khoa học

Dùng cho các tác phẩm sách, phim, phim truyền hình, hoặc máy móc, thiết bị.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 部 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一部电影
một bộ phim
一部词典
một cuốn từ điển
一部历史
một pho lịch sử / cuốn lịch sử
一部小说
một cuốn tiểu thuyết
一部宪法
một bản hiến pháp
一部动画片
một phim hoạt hình

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy tính xách tay, laptop
Ví dụ (3)
měi tiāndàibǐjìběndiànnǎoshàng bān
Anh ấy mang laptop đi làm mỗi ngày.
zhètáibǐjìběndiànnǎohěnqīngqīng
Chiếc laptop này rất nhẹ.
yòngbǐjìběndiànnǎokāihuì
Cô ấy dùng laptop để họp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây