Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 传真机
HSK1
传真机
chuánzhēnjī
Máy fax
Hán việt:
truyến chân cơ
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 传真机
传
【chuán / zhuàn】
Truyền, chuyển giao
机
【jī】
máy móc, cơ hội
真
【zhēn】
thật, thực sự, thật sự, đúng là
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 传真机
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Máy fax
Ví dụ (3)
chuán
zhēn
传
真
jī
机
fàng
放
zài
在
qián
前
tái
台
páng
biān
旁
边
。
Máy fax
được đặt cạnh quầy lễ tân.
zhè
这
tái
台
chuán
zhēn
传
真
jī
机
hěn
很
shǎo
少
shǐ
yòng
使
用
。
Máy fax
này rất ít được sử dụng.
tā
他
yòng
用
chuán
zhēn
传
真
jī
机
fā
发
sòng
送
hé
tong
合
同
。
Anh ấy dùng
máy fax
gửi hợp đồng.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây