书柜/书架
shūguì/shūjià
Kệ sách
Hán việt: thư cử thư giá
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'shūguì / shūjià')
Nghĩa:Kệ sách
Ví dụ (3)
shū jiàshangfàngmǎnleshū
Trên kệ sách đặt đầy sách.
zhè geshūguìkàoqiángfàngzhe
Chiếc tủ sách này được đặt sát tường.
xiǎo shuōfàngjìnshū jià
Cô ấy bỏ tiểu thuyết lên kệ sách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây