被解雇
jiěgù
Bị sa thải
Hán việt: bí giái cố
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Bị sa thải
Ví dụ (3)
zuó tiānbèijiě le
Hôm qua anh ấy bị sa thải.
bèijiě hòukāi shǐzhǎoxīngōng zuò
Sau khi bị sa thải, cô ấy bắt đầu tìm việc mới.
dān xīn huìbèijiě
Anh ấy lo mình sẽ bị sa thải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây