Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
公司汽车
gōngsī qìchē
Ô tô cơ quan
Hán việt: công ti hất xa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "公司汽车" (gōngsī qìchē) nghĩa là "Ô tô cơ quan", ghép bởi: 公 (gōng): công cộng + 司 (sī): quản lý + 汽 (qì): hơi nước + 车 (chē): xe.

Thành phần cấu tạo

公司汽车
gōngsī qìchē
Ô tô cơ quan
八
厶
司
氵
气
车

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ô tô cơ quan
Ví dụ (3)
jīnglǐ经理kěyǐ可以shǐyòng使用gōngsī公司qì汽chē车。
Quản lý có thể sử dụng ô tô cơ quan.
gōngsī公司qì汽chē车xūyào需要dìngqī定期bǎoyǎng保养。
Ô tô cơ quan cần được bảo dưỡng định kỳ.
tā他kāi开gōngsī公司qì汽chē车qù去jiàn见kèhù客户。
Anh ấy lái ô tô công ty đi gặp khách hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây