公司汽车
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "公司汽车" (gōngsī qìchē) nghĩa là "Ô tô cơ quan", ghép bởi: 公 (gōng): công cộng + 司 (sī): quản lý + 汽 (qì): hơi nước + 车 (chē): xe.
Thành phần cấu tạo
公司汽车
Ô tô cơ quan
八
厶
司
氵
气
车
Hình ảnh:

Phân tích từ 公司汽车
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ô tô cơ quan
Ví dụ (3)
经理可以使用公司汽车。
Quản lý có thể sử dụng ô tô cơ quan.
公司汽车需要定期保养。
Ô tô cơ quan cần được bảo dưỡng định kỳ.
他开公司汽车去见客户。
Anh ấy lái ô tô công ty đi gặp khách hàng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây