行政管理
xíngzhèngguǎnlǐ
Ban quản trị, ban quản lý
Hán việt: hàng chinh quản lí
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ban quản trị, ban quản lý
Ví dụ (3)
xíng zhèngguǎn chángshì
Ban quản lý hành chính phụ trách công việc hằng ngày.
xué xíng zhèngguǎn zhuān
Cô ấy học chuyên ngành quản lý hành chính.
hǎodexíng zhèngguǎn néng gāoxiào
Quản lý hành chính tốt có thể nâng cao hiệu suất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây