简报
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "简报" (jiǎnbào) nghĩa là "Bản tóm tắt, bản tin ngắn", ghép bởi: 简 (jiǎn): đơn giản + 报 (bào): báo.
Thành phần cấu tạo
简报
Bản tóm tắt, bản tin ngắn
⺮
间
扌
卩
Hình ảnh:

Phân tích từ 简报
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bản tóm tắt, bản tin ngắn
Ví dụ (3)
经理看完了项目简报。
Quản lý đã xem xong bản tóm tắt dự án.
请准备一份会议简报。
Hãy chuẩn bị một bản tóm tắt cuộc họp.
简报内容要清楚简洁。
Nội dung bản tóm tắt cần rõ ràng và ngắn gọn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây