Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
简报
jiǎnbào
Bản tóm tắt, bản tin ngắn
Hán việt: giản báo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "简报" (jiǎnbào) nghĩa là "Bản tóm tắt, bản tin ngắn", ghép bởi: 简 (jiǎn): đơn giản + 报 (bào): báo.

Thành phần cấu tạo

简报
jiǎnbào
Bản tóm tắt, bản tin ngắn
⺮
间
扌
卩

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản tóm tắt, bản tin ngắn
Ví dụ (3)
jīng lǐ经理kàn看wán完le了xiàng mù项目jiǎn简bào报。
Quản lý đã xem xong bản tóm tắt dự án.
qǐng请zhǔn bèi准备yí一fèn份huì yì会议jiǎn简bào报。
Hãy chuẩn bị một bản tóm tắt cuộc họp.
jiǎn简bào报nèi róng内容yào要qīng chu清楚jiǎn简jié洁。
Nội dung bản tóm tắt cần rõ ràng và ngắn gọn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây