课间
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "课间" (kèjiān) nghĩa là "Giải lao (trong bối cảnh của một lớp học hoặc bài học), nghỉ giữa giờ", ghép bởi: 课 (kè): bài học + 间 (jiān / jiàn): giữa.
Thành phần cấu tạo
课间
Giải lao (trong bối cảnh của một lớp học hoặc bài học), nghỉ giữa giờ
讠
果
门
日
Hình ảnh:

Phân tích từ 课间
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:giờ ra chơi, giờ giải lao (khoảng thời gian nghỉ giữa các tiết học).
Ví dụ (8)
我们课间休息十分钟。
Chúng tôi nghỉ giải lao giữa giờ mười phút.
课间的时候,大家都在教室外玩。
Vào giờ ra chơi, mọi người đều chơi ở bên ngoài lớp học.
你要利用课间时间上厕所。
Bạn phải tranh thủ giờ ra chơi để đi vệ sinh.
虽然是课间,但他还在看书。
Tuy là giờ ra chơi nhưng cậu ấy vẫn đang đọc sách.
课间十分钟太短了。
Mười phút ra chơi ngắn quá.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây