课堂观察
kètáng guānchá
Dự giờ
Hán việt: khoá đàng quan sát
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dự giờ
Ví dụ (3)
xiào zhǎngjīn tiānláizuòtángguān chá
Hiệu trưởng hôm nay đến dự giờ.
tángguān cháhòulǎo shīmentǎo lùnjiàoxuéfāng
Sau giờ dự giờ, các giáo viên thảo luận phương pháp dạy học.
zhètángguān chá hěnxiáng
Ghi chép dự giờ lần này rất chi tiết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây