午觉
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "午觉" (wǔjiào) nghĩa là "Giấc ngủ trưa", ghép bởi: 午 (wǔ): trưa + 觉 (jué / jiào): cảm thấy.
Thành phần cấu tạo
午觉
Giấc ngủ trưa
午
觉
Hình ảnh:

Phân tích từ 午觉
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:giấc ngủ trưa.
Ví dụ (7)
你要不要睡个午觉?
Bạn có muốn ngủ trưa một lát không?
我有睡午觉的习惯。
Tôi có thói quen ngủ trưa.
今天太忙了,没时间睡午觉。
Hôm nay bận quá, không có thời gian ngủ trưa.
孩子正在睡午觉,请小声点。
Đứa bé đang ngủ trưa, xin hãy nói nhỏ một chút.
睡午觉对身体有好处。
Ngủ trưa có lợi cho sức khỏe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây