特优
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "特优" (tèyōu) nghĩa là "Điểm xuất sắc", ghép bởi: 特 (tè): Đặc biệt + 优 (yōu): Xuất sắc.
Thành phần cấu tạo
特优
Điểm xuất sắc
牛
寺
亻
尤
Hình ảnh:

Phân tích từ 特优
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Điểm xuất sắc
Ví dụ (3)
她的论文获得特优。
Luận văn của cô ấy đạt điểm xuất sắc.
特优成绩需要很高的分数。
Thành tích xuất sắc cần điểm rất cao.
这个学生连续两次拿到特优。
Học sinh này hai lần liên tiếp đạt điểm xuất sắc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây