Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 九重葛
HSK1
九重葛
jiǔchónggé
Hoa giấy
Hán việt:
cưu trùng cát
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 九重葛
九
【jiǔ】
số chín, chín
葛
【gé】
cây sắn dây
重
【zhòng / chóng】
nặng, quan trọng
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 九重葛
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Hoa giấy
Ví dụ (3)
huā
花
yuán
园
li
里
yǒu
有
jǐ
几
duǒ
朵
jiǔ
九
chóng
重
gé
葛
。
Trong vườn có vài bông
hoa giấy
.
tā
她
mǎi
买
le
了
yí
一
shù
束
jiǔ
九
chóng
重
gé
葛
。
Cô ấy mua một bó
hoa giấy
.
jiǔ
九
chóng
重
gé
葛
kāi
开
de
得
hěn
很
piào
liang
漂
亮
。
Hoa giấy
nở rất đẹp.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây