气功
HSK 4
Danh từ
Phân tích từ 气功
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khí công (phương pháp rèn luyện sức khỏe bằng cách điều hòa hơi thở và vận động).
Ví dụ (7)
很多老人早上在公园练气功。
Rất nhiều người già tập khí công ở công viên vào buổi sáng.
练气功对身体健康很有好处。
Tập khí công rất có lợi cho sức khỏe.
你听说过中国气功吗?
Bạn đã từng nghe nói về khí công Trung Quốc chưa?
气功是一种传统的养生方法。
Khí công là một phương pháp dưỡng sinh truyền thống.
我也想学习一点儿气功。
Tôi cũng muốn học một chút về khí công.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây