Hán Việt:KHÍ CÔNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
气Khí • chữ 气+工Công • chữ 功+力Lực • chữ 功
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

气功
khí công (phương pháp rèn luyện sức khỏe bằng cách điều hòa hơi thở và vận động).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:khí công (phương pháp rèn luyện sức khỏe bằng cách điều hòa hơi thở và vận động).
ENTiếng Anh:Qigong (a system of deep breathing exercises).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
很多老人早上在公园练气功。
Rất nhiều người già tập khí công ở công viên vào buổi sáng.
Many elderly people practice qigong in the park in the morning.
#2
练气功对身体健康很有好处。
Tập khí công rất có lợi cho sức khỏe.
Practicing qigong is very beneficial to one's health.
#3
你听说过中国气功吗?
Bạn đã từng nghe nói về khí công Trung Quốc chưa?
Have you heard of Chinese qigong?
#4
气功是一种传统的养生方法。
Khí công là một phương pháp dưỡng sinh truyền thống.
Qigong is a traditional method of health preservation.
#5
我也想学习一点儿气功。
Tôi cũng muốn học một chút về khí công.
I also want to learn a little qigong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

