Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
收成
shōucheng
thu hoạch, mùa vụ, hoa lợi (kết quả gặt hái được từ trồng trọt).
Hán việt: thu thành
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thu hoạch, mùa vụ, hoa lợi (kết quả gặt hái được từ trồng trọt).
Ví dụ (8)
jīn nián今年shì是ge个hǎo好shōu收cheng成。
Năm nay là một mùa vụ bội thu (được mùa).
nóng mín农民men们dōu都zài在pàn盼zhe着yǒu有yí一ge个hǎo好shōu收cheng成。
Những người nông dân đều đang mong ngóng có một vụ mùa tốt.
yóu yú由于gān hàn干旱,jīn nián今年de的liáng shi粮食shōu收cheng成bù不hǎo好。
Do hạn hán, thu hoạch lương thực năm nay không tốt.
zhè这kuài块dì地de的shōu收cheng成bǐ比nà那kuài块dì地gāo高。
Sản lượng thu hoạch của mảnh đất này cao hơn mảnh kia.
kàn看tiān天chī吃fàn饭,shōu收cheng成bù不wěn dìng稳定。
Trông trời mà ăn (phụ thuộc thời tiết), mùa màng không ổn định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây