瑞雪兆丰年
ruìxuě zhào fēngnián
Tuyết lành báo hiệu năm được mùa (Thụy tuyết triệu phong niên).
Hán việt: thuỵ tuyết triệu phong niên
HSK 5-6 (Văn hóa/Tục ngữ)

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (chengyu)
Nghĩa:Tuyết lành báo hiệu năm được mùa (Thụy tuyết triệu phong niên).
Ví dụ (7)
huàshuō:“ruìxuězhàofēngnián”,jīn niándōngtiānxuěmíng nián dìngshìgehǎoniánjǐng
Tục ngữ có câu: 'Tuyết lành báo hiệu năm được mùa', mùa đông năm nay tuyết lớn, năm sau chắc chắn là một năm tốt.
nóng mínbokànzhemǎntiānfēidexuěgāo xìngdeshuō:“ruìxuězhàofēngniána!”
Bác nông dân nhìn tuyết bay đầy trời, vui vẻ nói: 'Tuyết lành báo hiệu được mùa đây mà!'
zhèchǎngxuě jǐnjìnghuàlekōng gèngshìruìxuězhàofēngniándehǎo zhào
Trận tuyết lớn này không chỉ làm sạch không khí, mà còn là điềm báo tốt về một năm được mùa.
ruìxuězhàofēngnián wàngláinián mengōng denéngxiàngzhuāng jia yàngfēng shōu
Tuyết tốt báo hiệu năm tốt, hy vọng năm tới thành tích của công ty chúng ta cũng bội thu như mùa màng.
rénmendōuxiāng xìnruìxuězhàofēngniánsuǒsuīrántiān lěng jiāxīnliquèhěnnuǎn
Mọi người đều tin rằng tuyết lành báo hiệu năm được mùa, nên tuy trời lạnh nhưng trong lòng ai cũng ấm áp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây