友好
HSK 3-4
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "友好" (yǒuhǎo) mang nghĩa "Thân thiện", kết hợp bởi 友 (yǒu - hữu): "bạn bè" + 好 (hǎo - hảo): "tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 友: Hai bàn tay (又) cùng vươn ra nắm chặt lấy nhau để sẻ chia mọi buồn vui trong cuộc sống, kết thành tình bằng hữu và bạn bè thân thiết (友). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 友好
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:thân thiện, hữu nghị, hòa nhã.
Ví dụ (5)
中国人民是友好的人民。
Nhân dân Trung Quốc là nhân dân yêu chuộng hòa bình (thân thiện).
The Chinese people are a friendly people.
他对每个人都很友好。
Anh ấy rất thân thiện với mọi người.
He is friendly to everyone.
这是一场友好的足球比赛。
Đây là một trận đấu bóng đá giao hữu (hữu nghị).
This is a friendly football match.
两国建立了友好关系。
Hai nước đã thiết lập quan hệ hữu nghị.
The two countries established friendly relations.
这里的气氛非常友好。
Bầu không khí ở đây vô cùng thân thiện.
The atmosphere here is very friendly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây