Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
失学
shīxué
thất học, bỏ học, không được đi học (thường do hoàn cảnh khách quan như nghèo đói).
Hán việt: thất học
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "失学" (shīxué) nghĩa là "Bỏ học", ghép bởi: 失 (shī): Mất + 学 (xué): học.

Thành phần cấu tạo

失学
shīxué
Bỏ học
失
⺍
冖
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:thất học, bỏ học, không được đi học (thường do hoàn cảnh khách quan như nghèo đói).
Ví dụ (8)
hěn很duō多hái zi孩子yīn因wèi为pín贫qióng穷ér而shī失xué学。
Rất nhiều trẻ em vì nghèo đói mà bị thất học.
wǒ men我们yào要bāng zhù帮助shī失xué学ér tóng儿童chóng重fǎn返xiào校yuán园。
Chúng ta phải giúp đỡ trẻ em thất học quay trở lại trường.
nà那ge个dì qū地区de的shī失xué学lǜ率hěn很gāo高。
Tỷ lệ thất học ở khu vực đó rất cao.
tā他bù不xiǎng想shī失xué学,tā他xiǎng想dú读shū书。
Cậu ấy không muốn bỏ học, cậu ấy muốn được đi học.
shī失xué学shì是yí一ge个yán zhòng严重de的shè huì社会wèn tí问题。
Thất học là một vấn đề xã hội nghiêm trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây