失学
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "失学" (shīxué) nghĩa là "Bỏ học", ghép bởi: 失 (shī): Mất + 学 (xué): học.
Thành phần cấu tạo
失学
Bỏ học
失
⺍
冖
子
Hình ảnh:

Phân tích từ 失学
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:thất học, bỏ học, không được đi học (thường do hoàn cảnh khách quan như nghèo đói).
Ví dụ (8)
很多孩子因为贫穷而失学。
Rất nhiều trẻ em vì nghèo đói mà bị thất học.
我们要帮助失学儿童重返校园。
Chúng ta phải giúp đỡ trẻ em thất học quay trở lại trường.
那个地区的失学率很高。
Tỷ lệ thất học ở khu vực đó rất cao.
他不想失学,他想读书。
Cậu ấy không muốn bỏ học, cậu ấy muốn được đi học.
失学是一个严重的社会问题。
Thất học là một vấn đề xã hội nghiêm trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây