Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
听从
tīngcóng
nghe theo, tuân theo, phục tùng (chấp nhận và làm theo ý kiến, mệnh lệnh hoặc lời khuyên).
Hán việt: dẫn thung
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "听从" (tīngcóng) nghĩa là "Nghe theo, tuân theo", ghép bởi: 听 (tīng): nghe + 从 (cóng / zōng): từ (thời gian.

Thành phần cấu tạo

听从
tīngcóng
Nghe theo, tuân theo
口
斤
人人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nghe theo, tuân theo, phục tùng (chấp nhận và làm theo ý kiến, mệnh lệnh hoặc lời khuyên).
Ví dụ (8)
nǐ你yīng gāi应该tīng听cóng从yī shēng医生de的jiàn yì建议,àn shí按时chī吃yào药bìng并duō多xiū xi休息。
Bạn nên nghe theo lời khuyên của bác sĩ, uống thuốc đúng giờ và nghỉ ngơi nhiều hơn.
zhè这hái zi孩子fēi cháng非常guāi乖,zǒng shì总是tīng听cóng从fù父mǔ母de的jiào教dǎo导。
Đứa trẻ này rất ngoan, luôn luôn nghe theo sự giáo huấn của cha mẹ.
zài在zhàn战chǎng场shàng上,jūn军rén人bì xū必须jué duì绝对tīng听cóng从zhǎng长guān官de的mìng lìng命令。
Trên chiến trường, quân nhân phải tuyệt đối tuân theo mệnh lệnh của cấp trên.
tā他hòu huǐ后悔dāng chū当初méi没yǒu有tīng听cóng从péng you朋友de的quàn劝gào告,jié guǒ结果sǔn shī损失cǎn惨zhòng重。
Anh ấy hối hận vì ban đầu không nghe theo lời khuyên của bạn bè, kết quả là tổn thất nặng nề.
rú guǒ如果nǐ你yuàn yì愿意tīng听cóng从wǒ我de的ān pái安排,shì qing事情yī dìng一定huì会shùn lì顺利jiě jué解决。
Nếu bạn sẵn lòng nghe theo sự sắp xếp của tôi, mọi việc nhất định sẽ được giải quyết suôn sẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây