听从
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "听从" (tīngcóng) nghĩa là "Nghe theo, tuân theo", ghép bởi: 听 (tīng): nghe + 从 (cóng / zōng): từ (thời gian.
Thành phần cấu tạo
听从
Nghe theo, tuân theo
口
斤
人人
Hình ảnh:

Phân tích từ 听从
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nghe theo, tuân theo, phục tùng (chấp nhận và làm theo ý kiến, mệnh lệnh hoặc lời khuyên).
Ví dụ (8)
你应该听从医生的建议,按时吃药并多休息。
Bạn nên nghe theo lời khuyên của bác sĩ, uống thuốc đúng giờ và nghỉ ngơi nhiều hơn.
这孩子非常乖,总是听从父母的教导。
Đứa trẻ này rất ngoan, luôn luôn nghe theo sự giáo huấn của cha mẹ.
在战场上,军人必须绝对听从长官的命令。
Trên chiến trường, quân nhân phải tuyệt đối tuân theo mệnh lệnh của cấp trên.
他后悔当初没有听从朋友的劝告,结果损失惨重。
Anh ấy hối hận vì ban đầu không nghe theo lời khuyên của bạn bè, kết quả là tổn thất nặng nề.
如果你愿意听从我的安排,事情一定会顺利解决。
Nếu bạn sẵn lòng nghe theo sự sắp xếp của tôi, mọi việc nhất định sẽ được giải quyết suôn sẻ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây