Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
自转
zìzhuàn
Tự quay, sự tự quay
Hán việt: tự chuyến
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "自转" (zìzhuàn) nghĩa là "Tự quay, sự tự quay", ghép bởi: 自 (zì): Tự bản thân + 转 (zhuǎn / zhuàn): Quay.

Thành phần cấu tạo

自转
zìzhuàn
Tự quay, sự tự quay
自
车
专

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Tự quay, sự tự quay
Ví dụ (3)
dì qiú地球měi tiān每天dōu都zài在zì自zhuàn转。
Trái Đất tự quay mỗi ngày.
dì qiú地球zì自zhuàn转yì一zhōu周dà yuē大约xū yào需要èr二shí十sì四xiǎo shí小时。
Trái Đất tự quay một vòng mất khoảng hai mươi bốn giờ.
zhè这kē颗xíng行xīng星de的zì自zhuàn转sù dù速度hěn很kuài快。
Tốc độ tự quay của hành tinh này rất nhanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây