自转
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "自转" (zìzhuàn) nghĩa là "Tự quay, sự tự quay", ghép bởi: 自 (zì): Tự bản thân + 转 (zhuǎn / zhuàn): Quay.
Thành phần cấu tạo
自转
Tự quay, sự tự quay
自
车
专
Hình ảnh:

Phân tích từ 自转
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:Tự quay, sự tự quay
Ví dụ (3)
地球每天都在自转。
Trái Đất tự quay mỗi ngày.
地球自转一周大约需要二十四小时。
Trái Đất tự quay một vòng mất khoảng hai mươi bốn giờ.
这颗行星的自转速度很快。
Tốc độ tự quay của hành tinh này rất nhanh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây