发亮
HSK 4-5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "发亮" (fāliàng) nghĩa là "Phát sáng, lóng lánh", ghép bởi: 发 (fā): gửi + 亮 (liàng): Sáng.
Thành phần cấu tạo
发亮
Phát sáng, lóng lánh
发
亠
口
几
Hình ảnh:

Phân tích từ 发亮
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:phát sáng, tỏa sáng, trở nên sáng sủa, bóng loáng.
Ví dụ (8)
擦过的皮鞋又黑又发亮。
Đôi giày da đã đánh xong vừa đen vừa bóng loáng.
提到这个话题,他的眼睛立刻发亮了。
Nhắc tới chủ đề này, đôi mắt anh ấy lập tức sáng rực lên (hào hứng).
天边已经发亮,清晨快到了。
Chân trời đã bắt đầu sáng (ửng sáng), bình minh sắp đến rồi.
这些银器被擦得闪闪发亮。
Những đồ bạc này được đánh bóng loáng lấp lánh.
这种织物的表面在灯光下会发亮。
Bề mặt loại vải này sẽ phát sáng dưới ánh đèn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây