Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
旋流
xuánliú
dòng xoáy, luồng xoáy, rốn nước (chất lỏng hoặc chất khí chuyển động xoay tròn).
Hán việt: toàn lưu
HSK 6 (Kỹ thuật/Tự nhiên)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "旋流" (xuánliú) mang nghĩa "Xoáy, lốc xoáy", kết hợp bởi 旋 (xuán / xuàn - toàn): "quay" + 流 (liú - lưu): "chảy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旋: Dưới bóng cờ hiệu tung bay bốn phương (方), đôi bàn chân người lính (疋) chuyển hướng nhịp nhàng để quay vòng, xoay chuyển (旋). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流).

Thành phần cấu tạo

旋流
xuánliú
Xoáy, lốc xoáy
旋
xuán / xuàn • toàn
quay
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
疋
Bộ Sơ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dòng xoáy, luồng xoáy, rốn nước (chất lỏng hoặc chất khí chuyển động xoay tròn).
Ví dụ (5)
héshuǐ河水zài在qiáo桥dūn墩chù处xíngchéng形成le了yí一gè个jùdà巨大de的xuánliú旋流。
Nước sông tạo thành một dòng xoáy khổng lồ tại chỗ trụ cầu.
The river formed a huge whirlpool around the bridge pier.
zhè这zhǒng种xīnxíng新型pēntóu喷头de的pēnshè喷射fāngshì方式chéng呈xuánliú旋流zhuàng状。
Phương thức phun của loại đầu phun mới này có dạng dòng xoáy.
The spray pattern of this new type of nozzle takes the form of a swirling flow.
qiángfēng强风zài在shāngǔ山谷zhōng中chǎnshēng产生le了kōngqì空气xuánliú旋流。
Gió mạnh tạo ra các luồng xoáy không khí trong thung lũng.
Strong winds created an air vortex in the valley.
luòyè落叶bèi被juǎn卷jìn进le了shuǐzhōng水中de的xuánliú旋流lǐ里。
Lá rụng bị cuốn vào dòng xoáy trong nước.
The fallen leaves were swept into the whirlpool in the water.
xuánliú旋流fēnlíqì分离器lìyòng利用lí离xīnlì心力qùchú去除zázhì杂质。
Máy phân tách dòng xoáy tận dụng lực ly tâm để loại bỏ tạp chất.
A cyclone separator uses centrifugal force to remove impurities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây