诚心诚意
HSK 5
Phó từ
Phân tích từ 诚心诚意
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ (adjective, adverb)
Nghĩa:thành tâm thành ý, thực tâm thực lòng (biểu thị thái độ chân thành tuyệt đối, không giả dối).
Ví dụ (8)
他是诚心诚意地向你道歉的,你就原谅他这一次吧。
Anh ấy là thành tâm thành ý xin lỗi bạn đó, bạn hãy tha thứ cho anh ấy lần này đi.
我诚心诚意地邀请你参加我的婚礼,希望你一定要来。
Tôi thực tâm thực lòng mời bạn tham dự đám cưới của mình, hy vọng bạn nhất định phải tới.
如果你不是诚心诚意地想帮我,那就请你不要插手这件事。
Nếu bạn không phải thực tâm muốn giúp tôi, vậy thì xin bạn đừng nhúng tay vào việc này.
大家都看得出来,他是诚心诚意地想把这家公司经营好。
Mọi người đều có thể nhận ra, ông ấy đang thành tâm thành ý muốn kinh doanh tốt công ty này.
只要你是诚心诚意地去学习,就一定会有很大的收获。
Chỉ cần bạn thực tâm muốn học hỏi, nhất định sẽ nhận được những thành quả rất lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây