吃力不讨好
chīlì bù tǎohǎo
vất vả mà không được công trạng gì, tốn sức mà không được cảm ơn, làm ơn mắc oán (làm việc cực nhọc nhưng không có kết quả tốt hoặc không được ai ghi nhận).
Hán việt: cật lực bưu thảo hiếu
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (thành, ngữ)
Nghĩa:vất vả mà không được công trạng gì, tốn sức mà không được cảm ơn, làm ơn mắc oán (làm việc cực nhọc nhưng không có kết quả tốt hoặc không được ai ghi nhận).
Ví dụ (8)
bānggǎizuò wénzhēnshìchī tǎo hǎodànxièháixiángǎidetàimàn
Giúp cậu ta sửa bài văn thật đúng là tốn sức mà chẳng được lời cảm ơn, cậu ta không những không cảm ơn tôi mà còn chê tôi sửa quá chậm.
běn láishìxiǎnghǎoxīn xǐngjié guǒquènòngdechī tǎo hǎofǎn érshēngdele
Vốn dĩ tôi muốn tốt bụng nhắc nhở anh ta, kết quả lại thành ra làm ơn mắc oán, anh ta ngược lại còn giận tôi.
zhèzhǒngfèiyòuwēi xiǎndegōng zuòjiǎn zhíjiùshìchī tǎo hǎoméirényuàn gàn
Loại công việc vừa tốn sức vừa nguy hiểm này quả thực là nhọc lòng mà chẳng được gì, không ai muốn làm cả.
jiā jiàntǒng zhè zhōng jiānrénzuòdezhēnshìchī tǎo hǎo
Mọi người ý kiến không thống nhất, tôi làm người trung gian này thật là vất vả mà chẳng được lòng ai.
guǒméiyǒuxiáng de huàjiùkāi shǐxíng dònghěnkěn énghuìchī tǎo hǎo
Nếu không có kế hoạch chi tiết mà đã bắt đầu hành động thì rất có khả năng sẽ tốn công vô ích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây