林荫道
HSK 5/6
Danh từ
Phân tích từ 林荫道
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đường rợp bóng cây, đại lộ có hàng cây xanh (con đường rộng, hai bên có cây che mát).
Ví dụ (9)
夏天的午后,漫步在清凉的林荫道上非常舒服。
Vào buổi chiều mùa hè, đi dạo trên đại lộ rợp bóng cây mát mẻ thật là dễ chịu.
这条林荫道连接着市中心和郊外的公园。
Con đường rợp bóng cây này nối liền trung tâm thành phố với công viên ở ngoại ô.
校园里有一条美丽的林荫道,学生们喜欢在那里看书。
Trong khuôn viên trường có một con đường cây xanh rất đẹp, học sinh thích đọc sách ở đó.
这里的林荫道两旁种满了高大的法国梧桐。
Hai bên đại lộ rợp bóng cây ở đây trồng đầy những cây ngô đồng Pháp cao lớn.
清晨,有很多老人在林荫道上晨练。
Vào sáng sớm, có rất nhiều người già tập thể dục sáng trên con đường rợp bóng cây.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây