马大哈
HSK 5 (Colloquial)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "马大哈" (mǎdàhā) nghĩa là "Người bất cẩn", ghép bởi: 马 (mǎ): con ngựa + 大 (dà): to + 哈 (hā): cười.
Thành phần cấu tạo
马大哈
Người bất cẩn
马
大
口
合
Hình ảnh:

Phân tích từ 马大哈
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (tiếng lóng)
Nghĩa:người cẩu thả, người đoảng, người hay quên, tính hay làm trước quên sau.
Ví dụ (9)
他是个典型的马大哈,总是丢三落四的。
Anh ta là một kẻ đoảng điển hình, lúc nào cũng quên cái này sót cái kia.
我也太马大哈了,出门居然忘了锁门。
Tôi cũng thật là cẩu thả quá, đi ra ngoài mà lại quên khóa cửa.
你要是再这么马大哈,早晚会出大错的。
Nếu bạn cứ cẩu thả như thế này thì sớm muộn cũng gây ra lỗi lớn thôi.
照顾孩子可不能马大哈,一定要细心。
Chăm sóc trẻ con thì không được đoảng đâu, nhất định phải tỉ mỉ.
这封信写错了好几个字,一看就是马大哈写的。
Bức thư này viết sai mấy chữ liền, nhìn một cái là biết do kẻ cẩu thả viết rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây