Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
马大哈
mǎdàhā
người cẩu thả, người đoảng, người hay quên, tính hay làm trước quên sau.
Hán việt: mã thái cáp
HSK 5 (Colloquial)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "马大哈" (mǎdàhā) nghĩa là "Người bất cẩn", ghép bởi: 马 (mǎ): con ngựa + 大 (dà): to + 哈 (hā): cười.

Thành phần cấu tạo

马大哈
mǎdàhā
Người bất cẩn
马
大
口
合

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (tiếng lóng)
Nghĩa:người cẩu thả, người đoảng, người hay quên, tính hay làm trước quên sau.
Ví dụ (9)
tā他shì是gè个diǎn xíng典型de的mǎ马dà大hā哈,zǒng shì总是diū sān là sì丢三落四de的。
Anh ta là một kẻ đoảng điển hình, lúc nào cũng quên cái này sót cái kia.
wǒ我yě也tài太mǎ马dà大hā哈le了,chū出mén门jūr án居然wàng忘le了suǒ锁mén门。
Tôi cũng thật là cẩu thả quá, đi ra ngoài mà lại quên khóa cửa.
nǐ你yào shi要是zài再zhè这me么mǎ马dà大hā哈,zǎo早wǎn晚huì会chū出dà大cuò错de的。
Nếu bạn cứ cẩu thả như thế này thì sớm muộn cũng gây ra lỗi lớn thôi.
zhào gù照顾hái zi孩子kě可bù不néng能mǎ马dà大hā哈,yī dìng一定yào要xì细xīn心。
Chăm sóc trẻ con thì không được đoảng đâu, nhất định phải tỉ mỉ.
zhè这fēng封xìn信xiě写cuò错le了hǎo好jǐ几gè个zì字,yī一kàn看jiù就shì是mǎ马dà大hā哈xiě写de的。
Bức thư này viết sai mấy chữ liền, nhìn một cái là biết do kẻ cẩu thả viết rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây