Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
开办
kāibàn
mở, thành lập, sáng lập, tổ chức (dùng cho doanh nghiệp, trường học, bệnh viện, lớp học).
Hán việt: khai biện
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "开办" (kāibàn) nghĩa là "Mở, thành lập", ghép bởi: 开 (kāi): bật + 办 (bàn): xử lý.

Thành phần cấu tạo

开办
kāibàn
Mở, thành lập
一
廾
力
丶丶

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mở, thành lập, sáng lập, tổ chức (dùng cho doanh nghiệp, trường học, bệnh viện, lớp học).
Ví dụ (8)
tā他zài在chéng城li里kāi开bàn办le了yì一jiā家shū书diàn店。
Anh ấy đã mở một hiệu sách ở trong thành phố.
zhèngfǔ政府juédìng决定kāi开bàn办gèng更duō多de的xiǎo小xué学。
Chính phủ quyết định thành lập thêm nhiều trường tiểu học.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂shì是qùnián去年kāi开bàn办de的。
Nhà máy này được thành lập (mở) vào năm ngoái.
xuéxiào学校wèi为liúxué留学shēng生kāi开bàn办le了hànyǔ汉语sù速chéng成bān班。
Nhà trường đã tổ chức (mở) lớp Hán ngữ cấp tốc cho lưu học sinh.
wèile为了zhàogù照顾lǎo老rén人,zhè这lǐ里kāi开bàn办le了yì一jiā家shèqū社区yīyuàn医院。
Để chăm sóc người già, ở đây đã mở một bệnh viện cộng đồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây