Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
为谁
wèi shéi / wèi shuí
vì ai, cho ai, dành cho ai (biểu thị mục đích hoặc đối tượng của hành động).
Hán việt: vi thuỳ
期
HSK 2
Đại từ

Gợi nhớ

Từ "为谁" (wèi shéi / wèi shuí) nghĩa là "Cho ai, vì ai", ghép bởi: 为 (wèi / wéi): vì + 谁 (shéi / shuí): ai.

Thành phần cấu tạo

为谁
wèi shéi / wèi shuí
Cho ai, vì ai
为
讠
隹

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ / cách nói (đọc 'wèi shéi / wèi shuí')
Nghĩa:vì ai, cho ai, dành cho ai (biểu thị mục đích hoặc đối tượng của hành động).
Ví dụ (9)
nǐ你zhè这yàng样zuò做shì是wèi为shéi谁?
Bạn làm như vậy là vì ai?
zhè这shǒu首gē歌shì是wèi为nǐ你xiě写de的,nǐ你jué de觉得tā它shì是wèi为shéi谁chàng唱de的?
Bài hát này viết cho bạn, bạn nghĩ nó được hát cho ai nghe?
tā他měi tiān每天zhè这me么xīn kǔ辛苦de地gōng zuò工作,jiū jìng究竟shì是wèi为shéi谁?
Anh ấy mỗi ngày làm việc vất vả như thế, rốt cuộc là vì ai?
nǐ你zài在wèi为shéi谁ér而zhàn战?
Bạn đang chiến đấu vì ai?
nǐ你zhè这me么nǔ lì努力,shì是wèi为shéi谁zài在dú读shū书?
Bạn nỗ lực như vậy, là đang đọc sách vì ai (cho bản thân hay cho cha mẹ)?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây