Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
好在
hǎozài
may mà, may thay, tốt ở chỗ (thường dùng để dẫn ra một yếu tố thuận lợi giúp cứu vãn một tình huống xấu).
Hán việt: hiếu tại
只
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "好在" (hǎozài) nghĩa là "May mắn thay, may là", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 在 (zài): đang.

Thành phần cấu tạo

好在
hǎozài
May mắn thay, may là
女
子
土
才

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / liên từ
Nghĩa:may mà, may thay, tốt ở chỗ (thường dùng để dẫn ra một yếu tố thuận lợi giúp cứu vãn một tình huống xấu).
Ví dụ (8)
jīn tiān今天wǒ我chí dào迟到le了,hǎo好zài在jīng lǐ经理hái还méi没lái来。
Hôm nay tôi đến muộn, may mà giám đốc vẫn chưa đến.
gāng cái刚才yǔ雨xià下de得hěn很dà大,hǎo好zài在wǒ我dài带le了sǎn伞。
Vừa nãy mưa rất to, may mà tôi có mang theo ô.
suī虽rán然mí lù迷路le了,hǎo好zài在shēn身shang上dài带le了dì tú地图。
Tuy là bị lạc đường nhưng may mà trên người có mang theo bản đồ.
zhè这cì次kǎo shì考试hěn很nán难,hǎo好zài在wǒ我tí qián提前fù xí复习le了。
Kỳ thi lần này rất khó, may mà tôi đã ôn tập trước.
suī虽rán然huài坏le了,hǎo好zài在hái还néng能xiū lǐ修理。
Tuy là hỏng rồi, nhưng may là (tốt ở chỗ) vẫn còn sửa được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây