Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4-5
zhōngyāng
HSK 4-5
trung tâm, chính giữa (vị trí không gian).
Hán Việt:TRUNG ƯƠNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu • chữ 中+丨Cổn • chữ 中+冂Quynh • chữ 央+大Đại • chữ 央

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

中央
zhōngyāng
Trung ương, trung tâm
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩukǒu
Khung vuông (phía ngoài)
Bộ Khẩu
丨
Bộ Cổngǔn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
央
yāng • ương
Trung tâm
冂
Bộ Quynhjiōng
Khung (phía ngoài)
大
Bộ Đạidà
Lớn, người (phía trong)
Bộ Đại
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "中央" (zhōngyāng) mang nghĩa "Trung ương, trung tâm", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 央 (yāng - ương): "Trung tâm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 央: Hình bóng một người (大) đứng ngay chính giữa khung cửa rộng (冂) không lệch sang bên nào chỉ vị trí trung tâm, chính giữa (央).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:trung tâm, chính giữa (vị trí không gian).
ENTiếng Anh:Center, middle.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
hú湖zhōngyāng中央yǒu有yí一zuò座xiǎodǎo小岛。
Ở chính giữa (trung tâm) hồ có một hòn đảo nhỏ.
There is a small island in the middle of the lake.
#2
guǎngchǎng广场zhōngyāng中央tíng停zhe着yí一liàng辆hóngsè红色de的chē车。
Ở giữa quảng trường có đỗ một chiếc xe màu đỏ.
A red car is parked in the center of the square.
#3
dàjiā大家wéi围zhe着huǒduī火堆,zhàn站zài在zhōngyāng中央tiàowǔ跳舞。
Mọi người vây quanh đống lửa, đứng ở giữa khiêu vũ.
Everyone gathered around the bonfire and danced in the center.
#4
wǔtái舞台zhōngyāng中央de的dēngguāng灯光liàng亮le了qǐlái起来。
Ánh đèn giữa sân khấu đã sáng lên rồi.
The lights in the center of the stage lit up.
#5
qǐngzuò请坐zài在jiàoshì教室zhōngyāng中央de的wèizhi位置。
Xin hãy ngồi vào vị trí chính giữa lớp học.
Please sit in the middle of the classroom.
2
Danh từ
VINghĩa:trung ương (cơ quan đầu não, chính phủ).
ENTiếng Anh:Central authorities, central government.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhōngyāng中央zhèngfǔ政府zhèngzài正在zhìdìng制定xīn新de的zhèngcè政策。
Chính phủ trung ương đang xây dựng những chính sách mới.
The central government is formulating new policies.
#2
tā他zài在zhōngyāng中央diànshìtái电视台gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc tại Đài truyền hình Trung ương (CCTV).
He works at China Central Television.
#3
zhōngyāng中央lǐngdǎo领导xiàzhōu下周yào要lái来shìchá视察。
Lãnh đạo trung ương tuần sau sẽ đến thị sát.
Central leaders are coming for an inspection next week.
#4
tīngcóng听从zhōngyāng中央de的tǒngyī统一zhǐhuī指挥。
Nghe theo sự chỉ huy thống nhất của trung ương.
Obey the unified command of the central authorities.
#5
zhè这shì是yì一suǒ所zhōngyāng中央zhí直shǔ属dàxué大学。
Đây là một trường đại học trực thuộc trung ương.
This is a university directly under the central government.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây