Hán Việt:TRUNG ƯƠNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu • chữ 中+丨Cổn • chữ 中+冂Quynh • chữ 央+大Đại • chữ 央
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

中央
trung tâm, chính giữa (vị trí không gian).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:trung tâm, chính giữa (vị trí không gian).
ENTiếng Anh:Center, middle.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
湖中央有一座小岛。
Ở chính giữa (trung tâm) hồ có một hòn đảo nhỏ.
There is a small island in the middle of the lake.
#2
广场中央停着一辆红色的车。
Ở giữa quảng trường có đỗ một chiếc xe màu đỏ.
A red car is parked in the center of the square.
#3
大家围着火堆,站在中央跳舞。
Mọi người vây quanh đống lửa, đứng ở giữa khiêu vũ.
Everyone gathered around the bonfire and danced in the center.
#4
舞台中央的灯光亮了起来。
Ánh đèn giữa sân khấu đã sáng lên rồi.
The lights in the center of the stage lit up.
#5
请坐在教室中央的位置。
Xin hãy ngồi vào vị trí chính giữa lớp học.
Please sit in the middle of the classroom.
2
Danh từ
VINghĩa:trung ương (cơ quan đầu não, chính phủ).
ENTiếng Anh:Central authorities, central government.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
中央政府正在制定新的政策。
Chính phủ trung ương đang xây dựng những chính sách mới.
The central government is formulating new policies.
#2
他在中央电视台工作。
Anh ấy làm việc tại Đài truyền hình Trung ương (CCTV).
He works at China Central Television.
#3
中央领导下周要来视察。
Lãnh đạo trung ương tuần sau sẽ đến thị sát.
Central leaders are coming for an inspection next week.
#4
听从中央的统一指挥。
Nghe theo sự chỉ huy thống nhất của trung ương.
Obey the unified command of the central authorities.
#5
这是一所中央直属大学。
Đây là một trường đại học trực thuộc trung ương.
This is a university directly under the central government.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

