Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
责(任)
zérèn
Trách nhiệm
Hán việt: trách nhiệm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "责(任)" (zérèn) nghĩa là "Trách nhiệm", ghép bởi: 责 (zé): trách nhiệm + 任 (rèn): bổ nhiệm.

Thành phần cấu tạo

责(任)
zérèn
Trách nhiệm
主
贝
亻
壬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trách nhiệm
Ví dụ (3)
zhè这shì是nǐ你de的zér èn责任。
Đây là trách nhiệm của bạn.
fù父mǔ母yǒu有fǔ yǎng抚养hái zi孩子de的zér èn责任。
Cha mẹ có trách nhiệm nuôi dưỡng con cái.
tā他yǒng gǎn勇敢de地chéng dān承担le了zér èn责任。
Anh ấy dũng cảm gánh vác trách nhiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây