责(任)
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "责(任)" (zérèn) nghĩa là "Trách nhiệm", ghép bởi: 责 (zé): trách nhiệm + 任 (rèn): bổ nhiệm.
Thành phần cấu tạo
责(任)
Trách nhiệm
主
贝
亻
壬
Hình ảnh:

Phân tích từ 责(任)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trách nhiệm
Ví dụ (3)
这是你的责任。
Đây là trách nhiệm của bạn.
父母有抚养孩子的责任。
Cha mẹ có trách nhiệm nuôi dưỡng con cái.
他勇敢地承担了责任。
Anh ấy dũng cảm gánh vác trách nhiệm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây