直到
名
HSK 4
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "直到" (zhídào) nghĩa là "Cho đến khi, đến lúc", ghép bởi: 直 (zhí): Thẳng + 到 (dào): đến.
Thành phần cấu tạo
直到
Cho đến khi, đến lúc
十
目
至
刂
Hình ảnh:

Phân tích từ 直到
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
giới từ / liên từ
Nghĩa:mãi đến khi, cho đến khi, tận đến (chỉ mốc thời gian hành động kéo dài hoặc kết thúc).
Ví dụ (8)
直到现在,我都不明白他为什么要离开。
Mãi đến tận bây giờ, tôi vẫn không hiểu tại sao anh ấy lại rời đi.
他一直工作到深夜,直到把事情做完。
Anh ấy làm việc suốt đến đêm khuya, cho đến khi làm xong việc mới thôi.
直到昨天,我才知道这件事的真相。
Mãi đến hôm qua, tôi mới biết chân tướng sự việc này.
我们要一直等到雨停为止(直到雨停)。
Chúng ta phải đợi mãi cho đến khi mưa tạnh.
这种习俗一直保留到今天(直到今天)。
Phong tục này vẫn được lưu giữ cho đến tận ngày nay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây