Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
直到
zhídào
mãi đến khi, cho đến khi, tận đến (chỉ mốc thời gian hành động kéo dài hoặc kết thúc).
Hán việt: trị đáo
名
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "直到" (zhídào) nghĩa là "Cho đến khi, đến lúc", ghép bởi: 直 (zhí): Thẳng + 到 (dào): đến.

Thành phần cấu tạo

直到
zhídào
Cho đến khi, đến lúc
十
目
至
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
giới từ / liên từ
Nghĩa:mãi đến khi, cho đến khi, tận đến (chỉ mốc thời gian hành động kéo dài hoặc kết thúc).
Ví dụ (8)
zhí直dào到xiàn zài现在,wǒ我dōu都bù不míng bai明白tā他wèi shé me为什么yào要lí kāi离开。
Mãi đến tận bây giờ, tôi vẫn không hiểu tại sao anh ấy lại rời đi.
tā他yì zhí一直gōng zuò工作dào到shēn深yè夜,zhí直dào到bǎ把shì qing事情zuò做wán完。
Anh ấy làm việc suốt đến đêm khuya, cho đến khi làm xong việc mới thôi.
zhí直dào到zuó tiān昨天,wǒ我cái才zhī dào知道zhè这jiàn件shì事de的zhēn xiàng真相。
Mãi đến hôm qua, tôi mới biết chân tướng sự việc này.
wǒ men我们yào要yì zhí一直děng等dào到yǔ雨tíng停wéi为zhǐ止(zhí直dào到yǔ雨tíng停)。
Chúng ta phải đợi mãi cho đến khi mưa tạnh.
zhè这zhǒng种xí sú习俗yì zhí一直bǎo liú保留dào到jīn tiān今天(zhí直dào到jīn tiān今天)。
Phong tục này vẫn được lưu giữ cho đến tận ngày nay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây